Dịch nghĩa:

Ngữ pháp tiếng Nhật hiện đại thường sử dụng thì hiện tại để chỉ các sự việc sắp xảy ra.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Thị chỉ ra; biểu thị
Dụng sử dụng; công việc
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều