Dịch nghĩa:

Danh dự quốc gia là tài sản quý giá nhất của quốc gia.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Danh tên; nổi tiếng
Dự danh tiếng; vinh quang
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cao cao; đắt
Giá giá trị; giá cả
Trị giá; chi phí; giá trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Tài tài sản; tiền; của cải
Sản sản phẩm; sinh