Dịch nghĩa:

Do phát hành trái phiếu quốc gia ở mức cao, chi phí trả gốc và lãi sẽ tăng.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Cao cao; đắt
Thủy nước
Chuẩn bán; tương ứng
Nguyên khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm