元利 [Nguyên Lợi]
がんり
げんり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chung
vốn và lãi
JP: 国債発行が高水準なので、それらの元利支払コストが増加するだろう。
VI: Do phát hành trái phiếu quốc gia ở mức cao, chi phí trả gốc và lãi sẽ tăng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
債権の元利支払コストが予算のかなりの部分を占めるだろう。
Chi phí trả gốc và lãi của khoản nợ sẽ chiếm một phần đáng kể của ngân sách.