Dịch nghĩa:
図書館はその学者を記念して建てられた。
Thư viện được xây dựng để tưởng niệm nhà học giả đó.
Từ vựng:
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
記
Kí
ghi chép; tường thuật
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
建
Kiến
xây dựng