Dịch nghĩa:
図書館であなたのお母さんに偶然お会いしました。
Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
Từ vựng:
Hán tự:
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
書
Thư
viết
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
母
Mẫu
mẹ
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia