Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
困
こま
ったときは
躊躇
ちゅうちょ
せず
助言
じょげん
を
求
もと
めなさい。
Khi gặp khó khăn, đừng ngần ngại mà hãy xin lời khuyên.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
困る
こまる
gặp khó khăn
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
躊躇
ちゅうちょ
do dự
為る
する
làm
助言
じょげん
lời khuyên; gợi ý
求める
もとめる
muốn; mong muốn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
躊
Trù
do dự
躇
Trừ
do dự
助
Trợ
giúp đỡ
言
Ngôn
nói; từ
求
Cầu
yêu cầu