Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

困こまったことになったら、お助たすけします。私わたしの父ちちも助たすけてくれますよ。
Nếu gặp rắc rối, tôi sẽ giúp đỡ bạn. Bố tôi cũng sẽ giúp đỡ bạn.

Ngữ pháp:

~ことに (〜koto ni)

Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác về một tình huống, hành động, hoặc kết quả.
JLPT N2

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

困る
こまる
gặp khó khăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được
助ける
たすける
cứu; giải cứu
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

困
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
助
Trợ giúp đỡ
私
Tư tư nhân; tôi
父
Phụ cha

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật