Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
回路
かいろ
を
調
しら
べる
前
まえ
に、
電源
でんげん
のスイッチを
切
き
りなさい。
Trước khi kiểm tra mạch, hãy tắt công tắc điện.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
回路
かいろ
mạch điện
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
電源
でんげん
nguồn điện
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
前
Tiền
phía trước; trước
電
Điện
điện
源
Nguyên
nguồn; gốc
切
Thiết
cắt; sắc bén