Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
営業
えいぎょう
マンは
口
くち
のうまい
人
ひと
が
多
おお
いから、あまり
信用
しんよう
しない
方
ほう
がいいと
思
おも
うよ。
Nhiều người bán hàng rất khéo ăn nói, nên tốt hơn là bạn không nên tin họ quá.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
営業マン
えいぎょうマン
nhân viên bán hàng
口
くち
miệng
人
ひと
người; ai đó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
信用
しんよう
sự tin tưởng; tín nhiệm; danh tiếng
為る
する
làm
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
口
Khẩu
miệng
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ