Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
喫煙
きつえん
はガンとほとんど
関係
かんけい
がないと
思
おも
うのはおろかです。
Nghĩ rằng hút thuốc không liên quan nhiều đến ung thư là ngu ngốc.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
喫煙
きつえん
hút thuốc (thuốc lá)
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
愚か
おろか
ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn
Hán tự:
喫
Khiết
tiêu thụ; ăn uống
煙
Yên
khói
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm
思
Tư
nghĩ