Dịch nghĩa:
問題は誰がその失敗をしたかという事である。
Vấn đề là ai là người đã gây ra thất bại đó.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
誰
Thùy
ai; ai đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
事
Sự
sự việc; lý do