Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
問題
もんだい
はよくわかりますが、いたしかたありません。
Tôi hiểu vấn đề, nhưng không còn cách nào khác.
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
致す
いたす
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài