Dịch nghĩa:

Trong trường hợp máy bay thương mại, các công ty cạnh tranh nhau để bán sản phẩm của mình.

Hán tự:

Thương buôn bán
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Dụng sử dụng; công việc
Lữ chuyến đi; du lịch
Khách khách
máy móc; cơ hội
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
thực hiện; kế hoạch
Tự bản thân
công ty; đền thờ
Chế sản xuất
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Mại bán
Cạnh cạnh tranh
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận