Dịch nghĩa:

Triết học không khó như bạn tưởng.

Hán tự:

Triết triết học; rõ ràng
Học học; khoa học
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Tượng tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Khoa khoa; khóa học; bộ phận