Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
周
まわ
りが
騒
さわ
がしいから、もう
少
すこ
し
大
おお
きな
声
こえ
で
話
はな
しなさい。
Vì xung quanh ồn ào nên hãy nói to hơn một chút.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
周り
まわり
chu vi; vòng
騒がしい
さわがしい
ồn ào
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
大きな
おおきな
to; lớn
声
こえ
giọng nói
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
為さる
なさる
làm
Hán tự:
周
Chu
chu vi; vòng
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
少
Thiếu
ít
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện