Dịch nghĩa:
君とぼくは仲がよいが、共通するものはほとんどない。
Chúng ta thân nhau nhưng không có nhiều điểm chung.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ
共
Cộng
cùng nhau
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v