Dịch nghĩa:

Khi bạn ra tù, cô ấy đã kết hôn rồi đấy.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Hình trừng phạt; hình phạt; bản án
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Xuất ra ngoài
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân