Dịch nghĩa:

Không có lý do chính đáng nào để em nghĩ như vậy.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Chính chính xác; công bằng
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Do lý do