Dịch nghĩa:

Những người cùng thế hệ với tôi thường vắng nhà vì công việc hay đi mua sắm.

Hán tự:

Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thế thế hệ; thế giới
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nhân người
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Mãi mua
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Lưu giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
Thủ bảo vệ; tuân theo