同世代 [Đồng Thế Đại]
どうせだい
Danh từ chung
cùng thế hệ; thế hệ của mình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは私と同世代よ。
Tom cùng thế hệ với tôi.
同世代の人は、仕事とか、買い物で留守ばかりです。
Những người cùng thế hệ với tôi thường vắng nhà vì công việc hay đi mua sắm.