Dịch nghĩa:
右に曲がると、左手に病院があります。
Rẽ phải và bạn sẽ thấy bệnh viện ở bên trái.
Từ vựng:
Hán tự:
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
左
Tả
trái
手
Thủ
tay
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền