Dịch nghĩa:

Nhiều chuyến bay đã bị hủy do bão.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội