Dịch nghĩa:

Chú đang chuẩn bị bắt đầu một doanh nghiệp mạo hiểm mới.

Hán tự:

Thúc chú; thanh niên
Phụ cha
Tân mới
Mạo mạo hiểm; đối mặt; thách thức; dám; tổn hại; giả định (tên)
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Sự sự việc; lý do
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Thí bắt đầu
Thỉ mũi tên
Tiên trước; trước đây
Ngôn nói; từ