Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
叔母
おば
は
非常
ひじょう
なお
金持
かねも
ちだからといって、それだけ
幸
しあわ
せというわけではない。
Dì tôi giàu có nhưng không vì thế mà hạnh phúc.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
叔母
おば
cô
非常
ひじょう
khẩn cấp
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
言う
いう
nói
其れ
それ
đó; nó
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn