Dịch nghĩa:
収穫高が少なかったため、小麦の値段が、ここ6か月で値上がりした。
Do sản lượng thu hoạch thấp, giá lúa mì đã tăng trong 6 tháng qua.
Từ vựng:
Hán tự:
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
穫
Hoạch
thu hoạch; gặt
高
Cao
cao; đắt
少
Thiếu
ít
小
Tiểu
nhỏ
麦
Mạch
lúa mạch; lúa mì
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
上
Thượng
trên