Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友情
ゆうじょう
が
仕事
しごと
より
大切
たいせつ
なのは
言
い
うまでもない。
Không cần phải nói, tình bạn quan trọng hơn công việc.
Ngữ pháp:
Vる までもない (〜ru made mo nai)
Không cần thiết đến mức; không cần phải.
JLPT N2
Từ vựng:
友情
ゆうじょう
tình bạn; tình đồng chí
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
情
Tình
tình cảm
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén
言
Ngôn
nói; từ