Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
去
さ
る
者
もの
は
日々
ひび
に
疎
うと
しだな。お
互
たが
いに
離
はな
ればなれになると、
自然
しぜん
と
疎遠
そえん
になるよね。
Người ra đi là người ngày càng xa cách. Khi chúng ta xa nhau, chúng ta tự nhiên trở nên xa cách.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
去る
さる
rời đi; đi xa
者
もの
người
日々
ひび
hàng ngày; mỗi ngày
疎い
うとい
xa cách; lạnh nhạt
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
離れ離れ
はなればなれ
tách biệt; rải rác; xa cách
成る
なる
trở thành; đạt được
自然
しぜん
thiên nhiên
疎遠
そえん
xa cách; lạnh nhạt
Hán tự:
去
Khứ
đi; rời
者
Giả
người
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
疎
Sơ
xa lánh; thô; bỏ bê; tránh; thưa thớt; thâm nhập
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
遠
Viễn
xa; xa xôi