Dịch nghĩa:

Người ra đi là người ngày càng xa cách. Khi chúng ta xa nhau, chúng ta tự nhiên trở nên xa cách.

Hán tự:

Khứ đi; rời
Giả người
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
xa lánh; thô; bỏ bê; tránh; thưa thớt; thâm nhập
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Tự bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Viễn xa; xa xôi