Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
危険
きけん
な
目
め
に
遭
あ
ったら、これを
使
つか
いなさい。
Nếu gặp nguy hiểm, hãy sử dụng cái này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
目
め
mắt; nhãn cầu
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
此れ
これ
cái này
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
遭
Tao
gặp gỡ; gặp; tiệc; hiệp hội; phỏng vấn; tham gia
使
Sử
sử dụng; sứ giả