Dịch nghĩa:
「危ないですから、俺が拾いますよ」「大丈夫だから・・・いたっ!」「ほら、いわんこっちゃない」
"Vì nguy hiểm nên để tôi nhặt cho", "Không sao đâu... Ối!", "Này, đã bảo là không sao rồi mà".
Từ vựng:
Hán tự:
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
俺
Yêm
tôi
拾
Thập
nhặt; tìm thấy
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông