Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
単語
たんご
の
意味
いみ
がわからなければ、
辞書
じしょ
で
調
しら
べなさい。
Nếu bạn không hiểu ý nghĩa của một từ, hãy tra trong từ điển.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
単語
たんご
từ; từ vựng
意味
いみ
ý nghĩa
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
辞書
じしょ
từ điển
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải