Dịch nghĩa:

Nếu hiệp định được ký kết, các hạn chế nhập khẩu có thể được dỡ bỏ.

Hán tự:

Hiệp hợp tác
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Ấn con dấu; biểu tượng
Thâu vận chuyển; gửi
Nhập vào; chèn
Quy tiêu chuẩn
Chế hệ thống; luật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Trừ loại bỏ; trừ