Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
半年
はんとし
後
ご
に
銀行
ぎんこう
融資
ゆうし
を
受
う
けたいのだが、
今
いま
から
何
なに
を
準備
じゅんび
すればいいのか?
Tôi muốn vay vốn ngân hàng sau nửa năm, bây giờ tôi cần chuẩn bị gì?
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
半年
はんとし
nửa năm; sáu tháng
銀行
ぎんこう
ngân hàng
融資
ゆうし
tài trợ; cho vay
受ける
うける
nhận; lấy
今
いま
bây giờ
何
なん
gì
準備
じゅんび
chuẩn bị; sắp xếp; chuẩn bị sẵn sàng; dự phòng; thiết lập; dự trữ
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
融
Dung
tan chảy; hòa tan
資
Tư
tài sản; vốn
受
Thụ
nhận; trải qua
今
Kim
bây giờ
何
Hà
gì
準
Chuẩn
bán; tương ứng
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị