半年 [Bán Niên]

はんとし
はんねん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000

Danh từ chungTrạng từ

nửa năm; sáu tháng

JP: あと半年はんとししたら、彼女かのじょ外国がいこくってしまう。

VI: Sau nửa năm nữa, cô ấy sẽ đi nước ngoài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ながいようでみじか半年はんとしだったな。
Một nửa năm trôi qua thật dài mà lại thật ngắn.
半年はんとしまえ帝王切開ていおうせっかいしました。
Tôi đã phẫu thuật mổ lấy thai nửa năm trước.
このしん半年はんとしつ。
Lõi thay thế này có thể dùng được nửa năm.
かれ東京とうきょうってから半年はんとしになります。
Đã nửa năm kể từ khi anh ấy đến Tokyo.
部屋へやだい半年はんとしぶん支払しはらみだ。
Tiền phòng đã được trả cho nửa năm.
もし半年はんとしやすみがあったらなにする?
Nếu có nửa năm nghỉ, bạn sẽ làm gì?
学生がくせい時代じだい、イギリスに半年はんとし留学りゅうがくしました。
Thời học sinh, tôi đã đi du học ở Anh nửa năm.
半年はんとしまえ右目みぎめ白内障はくないしょう手術しゅじゅつをしました。
Tôi đã phẫu thuật đục thủy tinh thể mắt phải nửa năm trước.
そのソフトは半年はんとしまえにリリースされたよ。
Phần mềm đó đã được phát hành cách đây nửa năm.
そのソフトは半年はんとしまえにリリースされました。
Phần mềm đó đã được phát hành cách đây nửa năm.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 半年
  • Cách đọc: はんとし
  • Loại từ: Danh từ chỉ thời lượng; có thể dùng như trạng từ thời gian
  • Nghĩa khái quát: nửa năm, 6 tháng
  • Biến thể/viết khác: 六か月/六ヶ月(ろっかげつ), 半年間(はんねんかん)
  • Lưu ý: Dùng được với các trợ từ thời gian như で, かかる, 以内, ぶり, ごと/おき

2. Ý nghĩa chính

「半年」 nghĩa là khoảng thời gian 6 tháng (nửa năm). Dùng để nói thời lượng kéo dài, mốc đạt được trong vòng 6 tháng, tần suất xảy ra mỗi nửa năm, hay khoảng cách thời gian kể từ lần trước đến nay.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 半年 vs 半年間: 「半年」 trung tính, ngắn gọn. 「半年間」 nhấn mạnh “kéo dài suốt” 6 tháng.
  • 半年 vs 六か月: Đồng nghĩa về thời lượng; 「六か月」 thiên về cách đếm theo tháng, hay dùng trong văn bản kỹ thuật.
  • 半年で (trong vòng nửa năm) vs 半年に一度 (mỗi nửa năm một lần): 「で」 nói mốc hoàn thành; 「に一度」 nói tần suất.
  • 半年ぶり: “đã nửa năm kể từ lần trước”. Diễn tả khoảng cách thời gian từ sự kiện trước đến nay.
  • 半年ごと/半年おき: “cách nhau nửa năm/mỗi nửa năm”. Hai cách nói gần như tương đương.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mốc hoàn thành: 「半年で達成する/終える」.
  • Thời lượng kéo dài: 「半年間続く/学ぶ/働く」.
  • Khoảng cách từ lần trước: 「半年ぶりに〜」.
  • Tần suất: 「半年ごとに検診を受ける」.
  • Giới hạn: 「半年以内に提出する」; Mốc kiểm tra: 「半年目のレビュー」.
  • Ngữ cảnh: đời sống, công việc, kế hoạch, y tế, học tập; phù hợp cả trang trọng lẫn thân mật.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
六か月/六ヶ月 Đồng nghĩa Sáu tháng Cách đếm theo tháng; dùng nhiều trong văn bản.
半年間 Biến thể nhấn mạnh Suốt nửa năm Nhấn kéo dài liên tục.
半年ぶり Mẫu cố định Sau nửa năm Khoảng cách thời gian từ lần trước.
半年ごと/半年おき Tần suất Mỗi nửa năm Nói về chu kỳ, định kỳ.
一年 Liên hệ (lớn hơn) Một năm Đơn vị thời gian lớn hơn.
四半期 Liên hệ (khác đơn vị) Quý (3 tháng) Dùng trong kinh doanh, báo cáo.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • Kanji: 半(một nửa) + 年(năm) → nghĩa tổng hợp: nửa năm.
  • Âm đọc: 半(ハン/はん), 年(ネン/とし) → tổng hợp thành はん+とし → はんとし.
  • Từ loại: Danh từ thời lượng; đi kèm trợ từ thời gian và hậu tố tần suất.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi lập kế hoạch, người Nhật hay chia mốc theo quý (3 tháng) hoặc 半年. Vì vậy bạn sẽ gặp nhiều cụm như 「半年計画」「半年レビュー」. Trong hội thoại, 「半年ぶりだね!」 là cách chào tự nhiên khi lâu ngày gặp lại, còn trong công việc 「半年以内に対応します」 thể hiện cam kết thời hạn.

8. Câu ví dụ

  • 半年で日本語がかなり上達した。
    Trong vòng nửa năm, tiếng Nhật của tôi đã tiến bộ đáng kể.
  • このプロジェクトは半年かかった。
    Dự án này mất nửa năm.
  • 半年ぶりに実家へ帰った。
    Tôi đã về nhà sau nửa năm.
  • 申請は半年以内に行ってください。
    Vui lòng nộp đơn trong vòng nửa năm.
  • 定期検診は半年ごとに受けています。
    Tôi đi khám định kỳ mỗi nửa năm.
  • 半年間のインターンを無事に終えた。
    Tôi đã hoàn thành thực tập kéo dài nửa năm.
  • これは半年目の評価です。
    Đây là bài đánh giá ở tháng thứ sáu.
  • 目標を半年で達成するつもりだ。
    Tôi dự định đạt mục tiêu trong nửa năm.
  • 定期券を半年分購入した。
    Tôi đã mua vé tháng loại nửa năm.
  • メンバーは半年おきに入れ替わる。
    Thành viên được thay đổi mỗi nửa năm.
💡 Giải thích chi tiết về từ 半年 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?