Dịch nghĩa:
医者が患者を丹念に診察したおかげで、患者はどんどんよくなった。
Nhờ bác sĩ kiểm tra kỹ, bệnh nhân đã dần dần khỏi bệnh.
Từ vựng:
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
丹
Đan
màu gỉ sắt; đỏ; chì đỏ; thuốc viên; chân thành
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán
察
Sát
đoán; phán đoán