Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医学
いがく
的
てき
な
見地
けんち
からその
事実
じじつ
を
調査
ちょうさ
するべきだ。
Cần phải điều tra sự thật này từ góc độ y học.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
医学的
いがくてき
y khoa
見地
けんち
quan điểm; góc nhìn
其の
その
đó; cái đó
事実
じじつ
sự thật
調査
ちょうさ
điều tra; khảo sát
為る
する
làm
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
学
Học
học; khoa học
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
地
Địa
đất; mặt đất
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
査
Tra
điều tra