Dịch nghĩa:

Cần phải điều tra sự thật này từ góc độ y học.

Hán tự:

Y bác sĩ; y học
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Địa đất; mặt đất
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra