医学的 [Y Học Đích]
いがくてき
Tính từ đuôi na
y khoa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
医学的治療が必要ですね。
Cần phải có điều trị y tế.
彼女は連続して医学的発見をした。
Cô ấy đã liên tiếp phát hiện ra các bước tiến trong y học.
医学的な見地からその事実を調査するべきだ。
Cần phải điều tra sự thật này từ góc độ y học.
この病気を治すことは今のところ医学的に不可能だ。
Hiện tại, việc chữa trị căn bệnh này là không thể về mặt y khoa.
医学的に言うと、私はあなたに減量するようすすめます。
Về mặt y học, tôi khuyên bạn nên giảm cân.
いくつか医学的なことをお伺いしてもいいですか?
Tôi có thể hỏi một số vấn đề y tế được không?
統合医療 とは、個人差を重視して、現代西洋医学を基にした科学的な先端医療から伝統医学、自然療法といったさまざまな治療法を積極的に取り入れ、多面的に組み合わせた医療です。
Y học tích hợp là việc tích cực áp dụng nhiều phương pháp điều trị khác nhau từ y học hiện đại dựa trên khoa học đến y học truyền thống và liệu pháp tự nhiên, tập trung vào sự khác biệt cá nhân và kết hợp chúng một cách đa diện.
「思春期の少年にとって、鼻をほじくることは普通の行動である」という医学的発見を突き止めた。
"Đối với các thiếu niên trong độ tuổi dậy thì, việc ngoáy mũi là hành vi bình thường," một phát hiện y khoa đã chỉ ra.