Dịch nghĩa:

Học tập đòi hỏi sự kiên nhẫn lớn.

Hán tự:

Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Nại chịu đựng; bền bỉ
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính