Dịch nghĩa:

Ai mà không cảm thấy kính trọng và ngưỡng mộ khi đọc về những hành động anh hùng của những người dũng cảm.

Hán tự:

Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Nhân người
Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Hùng nam tính; anh hùng
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Độc đọc
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Thưởng giải thưởng
Tán tán thành; khen ngợi
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ
Bão ôm; ôm; giữ trong tay