Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
の
歯医者
はいしゃ
さんに、たばこをやめるなら、ヤニ
取
と
りしてあげる・・・といわれたそうです。
Người này cho biết đã được nha sĩ trước đây nói rằng nếu bỏ thuốc lá, họ sẽ giúp loại bỏ vết ố từ nicotine.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
歯医者
はいしゃ
nha sĩ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
言う
いう
nói
そう
có vẻ
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
歯
Xỉ
răng
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
取
Thủ
lấy; nhận