Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
出来
でき
ればそうしたいのだが、
行
い
くところがあるのでね。
Tôi muốn làm như vậy nếu có thể, nhưng tôi có chỗ phải đi.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
出来れば
できれば
nếu có thể
そう
có vẻ
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng