Dịch nghĩa:

Việc thả diều có thể trở nên nguy hiểm.

Hán tự:

Diều diều; (kokuji)
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén