Dịch nghĩa:

Nếu đánh giá công bằng, anh ấy không phải là người lười biếng.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Giá giá trị; giá cả
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đãi bỏ bê; lười biếng
Nọa lười biếng; lười nhác