Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
は
禎子
さだこ
の
手
て
からそっと
折
お
り
紙
がみ
を
取
と
り、「もう
休
やす
みなさい」と
言
い
った。
Thầy giáo nhẹ nhàng lấy tờ origami từ tay Tadako và nói, "Nghỉ ngơi đi."
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
手
て
tay; cánh tay
そっと
nhẹ nhàng; êm ái; yên lặng
折り紙
おりがみ
origami
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
もう
đã; rồi
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
禎
Trinh
hạnh phúc; may mắn; tốt lành; điềm lành
子
Tử
trẻ em
手
Thủ
tay
折
Chiết
gấp; bẻ
紙
Chỉ
giấy
取
Thủ
lấy; nhận
休
Hưu
nghỉ ngơi
言
Ngôn
nói; từ