Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã mắng một học sinh vì đã sử dụng từ ngữ tục tĩu.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
使
Sử sử dụng; sứ giả
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Sất mắng