Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先月
せんげつ
彼女
かのじょ
に
手紙
てがみ
を
書
か
いたんだけど、まだ
返事
へんじ
をくれない。
Tháng trước tôi đã viết thư cho cô ấy nhưng cô ấy vẫn chưa trả lời.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
先月
せんげつ
tháng trước
彼女
かのじょ
cô ấy
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
未だ
まだ
vẫn
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do