Dịch nghĩa:

Tháng trước giá rau đã tăng nên chi phí thực phẩm cũng tăng theo.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Nguyệt tháng; mặt trăng
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Trị giá; chi phí; giá trị
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Cao cao; đắt
Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến