Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
僕
ぼく
、
宿題
しゅくだい
アレルギーなんだ」「バカなこと
言
い
ってないで、ちゃんと
宿題
しゅくだい
しなさい」
"Tôi ghét làm bài tập lắm" - "Đừng nói những điều ngớ ngẩn và làm bài tập đi."
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
アレルギー
dị ứng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
言
Ngôn
nói; từ