Dịch nghĩa:

Chúng tôi đã xếp hàng mua vé concert.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Thiết cắt; sắc bén
Phù dấu hiệu; ký hiệu; bùa
Mãi mua
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng