Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
間違
まちが
いも
犯
おか
す
一人
ひとり
の
少年
しょうねん
でしかない。
Tôi chỉ là một cậu bé mắc sai lầm mà thôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
一人
ひとり
một người
少年
しょうねん
cậu bé
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
一
Nhất
một
人
Nhân
người
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm